Wiki

1976

Thế kỷ: Thế kỷ 19 · Thế kỷ 20 · Thế kỷ 21
Thập niên: 1940 1950 1960 1970 1980 1990 2000
Năm: 1973 1974 1975 1976 1977 1978 1979

Theo lịch Gregory, năm 1976 (số La Mã: MCMLXXVI) là một năm nhuận bắt đầu từ ngày thứ năm.

Bản mẫu:Tháng trong năm 1976

Sự kiện


Tháng 1

  • 1 tháng 1: Rudolf Gnägi trở thành tổng thống Thụy Sĩ
  • 24 tháng 1: Động đất ở Muradiye, Thổ Nhĩ Kỳ, khoảng 3,85 người chết

Tháng 2

  • 19 tháng 2: Iceland cắt đứt quan hệ ngoại giao với Vương quốc Anh.
  • 4 tháng 2: Động đất tại Guatemala, hơn 12 người chết
  • 27 tháng 2: Cộng hòa dân chủ Ả Rập Sahrawi tuyên bố độc lập

Tháng 3

  • 29 tháng 3: Lực lượng quân đội cuối cùng của Anh rời khỏi Maldives

Tháng 4

  • 1 tháng 4: Steve Jobs và Steve Wozniak thành lập công ty Apple Computer
  • 25 tháng 4:Ngày tổng tuyển cử đầu tiên của nước Cộng Hòa Xã Hội Chủ nghĩa Việt Nam

Tháng 5

  • 6 tháng 5: Động đất tại Ý, khoảng 1 người chết

Tháng 6

  • 25 tháng 6: Động đất 7,1 độ tại Neuguinea, 1 người chết
  • 29 tháng 6: Seychelles độc lập

Tháng 7

  • 1 tháng 7: Adolfo Suárez trở thành thủ tướng Tây Ban Nha.
  • 2 tháng 7: Quốc hội Việt Nam nhất trí lấy tên nước là Cộng hoà Xã hội chủ nghĩa Việt Nam
  • 2 tháng 7: thành phố Sài Gòn chính thức đổi tên thành Thành phố Hồ Chí Minh
  • 16 tháng 7: Suriname trở thành thành viên của UNESCO
  • 27 tháng 7: Động đất 7,8 độ tại Đường Sơn, 150 km về phía nam của Bắc Kinh, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa, khoảng 1 người chết; thiên tai lớn nhất của thế kỉ thứ 20

Tháng 8

  • 16 tháng 8: Động đất 7,9 độ Richter tại Mindanao, Philippines, khoảng 8.000 người chết

Tháng 9

  • 21 tháng 9: Seychelles trở thành thành viên Liên Hợp Quốc

Tháng 10

  • 4 tháng 10: Papua-Neuguinea trở thành thành viên của UNESCO
  • 5 tháng 10: Hoa Quốc Phong, Diệp Kiếm Anh, Uông Đông Hưng mật nghị quyết trừ khử tứ nhân bang
  • 6 tháng 10: Tứ nhân bang bị bắt, cách mạng văn hóa kết thúc
  • 11 tháng 10: Mozambique trở thành thành viên của UNESCO
  • 18 tháng 10: Seychelles trở thành thành viên của UNESCO

Tháng 11

  • 24 tháng 11: Động đất 7,3 độ tại Nga và Iran, khoảng 5 người chết

Tháng 12

  • 1 tháng 12: Angola trở thành thành viên Liên Hợp Quốc
  • 15 tháng 12: Samoa trở thành thành viên Liên Hợp Quốc

Sinh


Tháng 1

  • 1 tháng 1: Nguyễn Xuân Anh, bí thư thành ủy Đà Nẵng (Việt Nam)
  • 2 tháng 1: Danilo di Luca, tay đua xe đạp Ý
  • 2 tháng 1: Paz Vega, nữ diễn viên Tây Ban Nha
  • 3 tháng 1: Lee Hyung-Taik, vận động viên quần vợt Hàn Quốc
  • 4 tháng 1: August Diehl, diễn viên Đức
  • 6 tháng 1: David Di Michele, cầu thủ bóng đá Ý
  • 7 tháng 1: Marcelo José Bordon, cầu thủ bóng đá Brasil
  • 8 tháng 1: Jenny Lewis, nữ ca sĩ Mỹ
  • 9 tháng 1: Simon Gosejohann, diễn viên Đức
  • 9 tháng 1: Amy Gillett, nữ vận động viên đua xe đạp Úc (mất 2005)
  • 13 tháng 1: Mario Yepes, cầu thủ bóng đá Colombia
  • 16 tháng 1: Eva Habermann, nữ diễn viên Đức
  • 16 tháng 1: Debbie Ferguson, nữ vận động viên điền kinh, huy chương Thế Vận Hội
  • 17 tháng 1: Tonique Williams-Darling, nữ vận động viên điền kinh của Bahamas
  • 20 tháng 1: Til Bettenstaedt, cầu thủ bóng đá Đức
  • 21 tháng 1: Emma Bunton, nữ ca sĩ Anh
  • 21 tháng 1: Igors Stepanovs, cầu thủ bóng đá
  • 23 tháng 1: Carsten Schneider, chính trị gia Đức, nghị sĩ quốc hội liên bang
  • 27 tháng 1: Diana Herold, người mẫu
  • 29 tháng 1: Karsten Kroon, tay đua xe đạp Hà Lan
  • 31 tháng 1: Traianos Dellas, cầu thủ bóng đá Hy Lạp

Tháng 2

  • 5 tháng 2: John Aloisi, cầu thủ bóng đá Úc
  • 5 tháng 2: Abhishek Bachchan, diễn viên Ấn Độ
  • 9 tháng 2: Ionela Tîrlea-Manolache, nữ vận động viên điền kinh Romania
  • 11 tháng 2: Alexandra Neldel, nữ diễn viên Đức
  • 11 tháng 2: Ricardo, cầu thủ bóng đá Bồ Đào Nha
  • 11 tháng 2: Alenka Dovzan, nữ vận động viên chạy ski Slovenia
  • 12 tháng 2: Sylvia Saint, nữ diễn viên phim khiêu dâm
  • 13 tháng 2: Leslie Feist, nữ ca sĩ nhạc pop Canada
  • 15 tháng 2: Francisco Neri, cầu thủ bóng đá Brasil
  • 15 tháng 2: Óscar Freire, tay đua xe đạp Tây Ban Nha
  • 17 tháng 2: Benjamin-Immanuel Hoff, chính trị gia Đức
  • 17 tháng 2: Almira Skriptschenko, người đánh cờ Pháp
  • 22 tháng 2: Christopher Isegwe, vận động viên điền kinh
  • 23 tháng 2: Kelly Macdonald, nữ diễn viên Scotland
  • 24 tháng 2: Bradley McGee, tay đua xe đạp Úc
  • 26 tháng 2: Andreas Nauroth, cầu thủ bóng đá Đức
  • 26 tháng 2: Mauro Lustrinelli, cầu thủ bóng đá Thụy Sĩ
  • 27 tháng 2: Ludovic Capelle, tay đua xe đạp Bỉ
  • 27 tháng 2: Rhea Harder, nữ diễn viên Đức
  • 29 tháng 2: Milaim Rama, cầu thủ bóng đá Thụy Sĩ

Tháng 3

  • 2 tháng 3: França, cầu thủ bóng đá Brasil
  • 3 tháng 3: Natalia Kukulska, nữ ca sĩ nhạc pop Ba Lan
  • 4 tháng 3: Kristof Magnusson, nhà văn Đức
  • 4 tháng 3: Christian Weidner, nhạc sĩ nhạc jazz Đức
  • 5 tháng 3: Tomáš Martinec, vận động viên khúc côn cầu trên băng Đức
  • 5 tháng 3: Carsten Cullmann, cầu thủ bóng đá Đức
  • 8 tháng 3: Freddie Prinze jr., diễn viên Mỹ
  • 9 tháng 3: Anier Garcia, vận động viên điền kinh Cuba
  • 9 tháng 3: Francisco Mancebo, tay đua xe đạp Tây Ban Nha
  • 10 tháng 3: Eladio Jiménez, tay đua xe đạp Tây Ban Nha
  • 10 tháng 3: Barbara Schett, nữ vận động viên quần vợt Áo
  • 12 tháng 3: Andreas Erm, vận động viên điền kinh Đức
  • 14 tháng 3: Sarah Ulmer, tay đua xe đạp New Zealand
  • 16 tháng 3: Pál Dárdai, cầu thủ bóng đá Hungary
  • 19 tháng 3: Alessandro Nesta, cầu thủ bóng đá Ý
  • 19 tháng 3: Rachel Blanchard, nữ diễn viên Canada
  • 20 tháng 3: Jens Petersen, nhà văn Đức, bác sĩ
  • 22 tháng 3: Sven Butenschön, vận động viên khúc côn cầu trên băng
  • 22 tháng 3: Reese Witherspoon, nữ diễn viên Mỹ
  • 24 tháng 3: Peyton Manning, cầu thủ football Mỹ
  • 25 tháng 3: Wladimir Klitschko, võ sĩ quyền Anh Ukraina
  • 26 tháng 3: Amy Smart, nữ diễn viên Mỹ
  • 26 tháng 3: Alex Varas, cầu thủ bóng đá Chile
  • 27 tháng 3: Natacza Boon, nữ diễn viên Anh
  • 29 tháng 3: Igor Astarloa, tay đua xe đạp Tây Ban Nha
  • 29 tháng 3: Jennifer Capriati, nữ vận động viên quần vợt Mỹ
  • 30 tháng 3: Obadele Thompson, vận động viên điền kinh
  • 31 tháng 3: Colin Farrell, diễn viên Ireland

Tháng 4

  • 1 tháng 4: Gábor Király, cầu thủ bóng đá Hungary
  • 3 tháng 4: Matthew Goode, diễn viên Anh
  • 4 tháng 4: Ferreira da Rosa Emerson, cầu thủ bóng đá Brasil
  • 5 tháng 4: Kai Michalke, cầu thủ bóng đá Đức
  • 5 tháng 4: Patrick Dama, cầu thủ bóng đá Đức
  • 5 tháng 4: Kim Collins, vận động viên điền kinh St. Kitts, Nevis
  • 5 tháng 4: Fernando Morientes, cầu thủ bóng đá Tây Ban Nha
  • 6 tháng 4: Candace Cameron, nữ diễn viên Mỹ
  • 7 tháng 4: Martin Buß, vận động viên điền kinh Đức
  • 8 tháng 4: Mathias Schober, cầu thủ bóng đá Đức
  • 13 tháng 4: Jonathan Brandis, diễn viên Mỹ (mất 2003)
  • 14 tháng 4: Françoise Mbango Etone, nữ vận động viên điền kinh, huy chương Thế Vận Hội
  • 15 tháng 4: Markus Hausweiler, cầu thủ bóng đá Đức
  • 15 tháng 4: Seigo Narazaki, cầu thủ bóng đá Nhật Bản
  • 16 tháng 4: Igor Tudor, cầu thủ bóng đá Croatia
  • 17 tháng 4: Sizzla, nam ca sĩ
  • 22 tháng 4: Christian Wilhelmi, người đánh cờ Đức
  • 24 tháng 4: Juan Manuel Gárate, tay đua xe đạp Tây Ban Nha
  • 25 tháng 4: Rainer Schüttler, vận động viên quần vợt Đức
  • 25 tháng 4: Gilberto da Silva Melo, cầu thủ bóng đá Brasil
  • 25 tháng 4: Tim Duncan, cầu thủ bóng rổ Mỹ
  • 26 tháng 4: Peter Kehl, chính trị gia Đức
  • 27 tháng 4: Sally Hawkins, diễn viên, nhàn văn, nhà sản xuất người Anh
  • 28 tháng 4: Melissa Joan Hart, nữ diễn viên Mỹ

Tháng 5

  • 2 tháng 5: Sabina Hank, nghệ sĩ dương cầm Áo, nhà soạn nhạc
  • 3 tháng 5: Beto, cầu thủ bóng đá Bồ Đào Nha
  • 4 tháng 5: Simon Jentzsch, cầu thủ bóng đá Đức
  • 5 tháng 5: Juan Pablo Sorín, cầu thủ bóng đá Argentina
  • 7 tháng 5: Jana Voosen, nữ diễn viên Đức
  • 13 tháng 5: Marcelo Pletsch, cầu thủ bóng đá Brasil
  • 14 tháng 5: Attila Tököli, cầu thủ bóng đá Hungary
  • 14 tháng 5: Martine McCutcheon, nữ ca sĩ Anh, nữ diễn viên
  • 14 tháng 5: Benjamin Quabeck, đạo diễn phim Đức
  • 15 tháng 5: Jacek Krzynówek, cầu thủ bóng đá Ba Lan
  • 18 tháng 5: Anna Ottosson, nữ vận động viên chạy ski Thụy Điển
  • 19 tháng 5: Kevin Garnett, cầu thủ bóng rổ Mỹ
  • 21 tháng 5: Deron Miller, nhạc sĩ Mỹ
  • 25 tháng 5: Cillian Murphy, diễn viên Ireland
  • 25 tháng 5: Stefan Holm, vận động viên điền kinh Thụy Điển
  • 27 tháng 5: Jiří Štajner, cầu thủ bóng đá Séc
  • 27 tháng 5: Rjd2, nhạc sĩ Mỹ
  • 30 tháng 5: Magnus Norman, vận động viên quần vợt Thụy Điển
  • 31 tháng 5: Steve Jenkner, người đua mô tô Đức

Tháng 6

  • 1 tháng 6: Melanie Oßwald, nữ chính trị gia Đức, nghị sĩ quốc hội liên bang
  • 1 tháng 6: Alexander Scheer, diễn viên Đức
  • 3 tháng 6: Jens Kruppa, vận động viên bơi lội Đức
  • 4 tháng 6: Kasey Chambers, nữ ca sĩ nhạc đồng quê Úc
  • 8 tháng 6: Aziz Zakari, vận động viên điền kinh
  • 8 tháng 6: Lindsay Davenport, nữ vận động viên quần vợt Mỹ
  • 8 tháng 6: Eion Bailey, diễn viên Mỹ
  • 12 tháng 6: Thomas Sørensen, cầu thủ bóng đá Đan Mạch
  • 12 tháng 6: Katja Husen, nữ chính trị gia Đức, nghị sĩ quốc hội liên bang
  • 18 tháng 6: Thomas Riedl, cầu thủ bóng đá Đức
  • 20 tháng 6: Juliano Belletti, cầu thủ bóng đá Brasil
  • 20 tháng 6: Nguyễn Thu Thủy, Hoa hậu Việt Nam năm 1994, mất 2021
  • 21 tháng 6: Miroslav Karhan, cầu thủ bóng đá Slovakia
  • 23 tháng 6: Patrick Vieira, cầu thủ bóng đá Pháp
  • 25 tháng 6: José Cancela, cầu thủ bóng đá
  • 28 tháng 6: Hans Sarpei, cầu thủ bóng đá

Tháng 7

  • 1 tháng 7: Szymon Ziółkowski, vận động viên điền kinh Ba Lan
  • 1 tháng 7: Rigobert Song, cầu thủ bóng đá
  • 1 tháng 7: Patrick Kluivert, cầu thủ bóng đá Hà Lan
  • 1 tháng 7: Ruud van Nistelrooy, cầu thủ bóng đá Hà Lan
  • 2 tháng 7: Tomáš Vokoun, vận động viên khúc côn cầu trên băng Séc
  • 2 tháng 7: Krisztián Lisztes, cầu thủ bóng đá Hungary
  • 3 tháng 7: Shane Lynch, nam ca sĩ Ireland
  • 5 tháng 7: Nuno Gomes, cầu thủ bóng đá Bồ Đào Nha
  • 8 tháng 7: Wang Liping, nữ vận động viên điền kinh Trung Hoa, huy chương Thế Vận Hội
  • 9 tháng 7: Thomas Cichon, cầu thủ bóng đá Đức
  • 9 tháng 7: Jochem Uytdehaage, vận động viên chạy đua trên băng Hà Lan
  • 10 tháng 7: Lars Ricken, cầu thủ bóng đá Đức
  • 10 tháng 7: Ludovic Giuly, cầu thủ bóng đá Pháp
  • 10 tháng 7: Elijah Blue Allman, nam ca sĩ Mỹ, người chơi đàn ghita
  • 11 tháng 7: Christina Scherwin, nữ vận động viên điền kinh Đan Mạch
  • 14 tháng 7: Monique Covet, nữ diễn viên phim khiêu dâm Hungary
  • 15 tháng 7: Diane Kruger, nữ diễn viên Đức
  • 15 tháng 7: Fredrick Canon, vận động viên điền kinh
  • 16 tháng 7: Claudia Riegler, nữ vận động viên chạy ski New Zealand
  • 19 tháng 7: Nikita Denise, nữ diễn viên phim khiêu dâm Séc
  • 20 tháng 7: Michal Kolomazník, cầu thủ bóng đá Séc
  • 21 tháng 7: Wahid Haschemian, cầu thủ bóng đá
  • 22 tháng 7: Janek Tombak, tay đua xe đạp Estonia
  • 23 tháng 7: Judith Arndt, nữ vận động viên đua xe đạp Đức
  • 23 tháng 7: Jörg Jaksche, tay đua xe đạp Đức
  • 23 tháng 7: Judit Polgár, người đánh cờ Hungary
  • 24 tháng 7: Josef Heynert, diễn viên Đức
  • 24 tháng 7: Rafer Alston, cầu thủ bóng rổ Mỹ
  • 25 tháng 7: Stephane Rideau, diễn viên Pháp
  • 25 tháng 7: Tera Patrick, Mỹ người mẫu, nữ diễn viên phim khiêu dâm
  • 26 tháng 7: Pavel Pardo, cầu thủ bóng đá Mexico
  • 31 tháng 7: Paulo Wanchope, cầu thủ bóng đá

Tháng 8

  • 1 tháng 8: Nwankwo Kanu, cầu thủ bóng đá
  • 1 tháng 8: Liviu-Dieter Nisipeanu, người đánh cờ Romania
  • 1 tháng 8: Hasan Şaş, cầu thủ bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ
  • 9 tháng 8: Rhona Mitra, nữ diễn viên Anh
  • 9 tháng 8: Christoph Baumann, nhà sản xuất Đức, đạo diễn phim, diễn viên
  • 15 tháng 8: Boudewijn Zenden, cầu thủ bóng đá Hà Lan
  • 17 tháng 8: Olena Krasowska, nữ vận động viên điền kinh Ukraina
  • 23 tháng 8: LaTasha Colander, nữ vận động viên điền kinh Mỹ
  • 27 tháng 8: Sarah Chalke, nữ diễn viên Canada
  • 27 tháng 8: Carlos Moya, vận động viên quần vợt Tây Ban Nha
  • 29 tháng 8: Jon Dahl Tomasson, cầu thủ bóng đá Đan Mạch
  • 31 tháng 8: Roque Junior, cầu thủ bóng đá Brasil
  • 31 tháng 8: Vincent Delerm, nam ca sĩ Pháp, nhà soạn nhạc

Tháng 9

  • 1 tháng 9: Ivano Brugnetti, vận động viên điền kinh Ý
  • 3 tháng 9: Samuel Osei Kuffour, cầu thủ bóng đá
  • 3 tháng 9: Sebastian Büttner, tác giả Đức, nhà báo
  • 6 tháng 9: Tom Pappas, vận động viên điền kinh Mỹ
  • 8 tháng 9: Sjeng Schalken, vận động viên quần vợt Hà Lan
  • 9 tháng 9: Lucia Moniz, nữ ca sĩ Bồ Đào Nha, nữ diễn viên
  • 11 tháng 9: Marco Rose, cầu thủ bóng đá Đức
  • 12 tháng 9: Jolanda Čeplak, nữ vận động viên điền kinh Slovenia
  • 13 tháng 9: José Théodore, vận động viên khúc côn cầu trên băng Canada
  • 13 tháng 9: Reto von Arx, vận động viên khúc côn cầu trên băng Thụy Sĩ
  • 19 tháng 9: Oscar Sevilla, tay đua xe đạp Tây Ban Nha
  • 20 tháng 9: Stephanie McMahon, nữ doanh nhân Mỹ
  • 21 tháng 9: Jana Kandarr, nữ vận động viên quần vợt Đức
  • 22 tháng 9: Ronaldo, cầu thủ bóng đá Brasil
  • 22 tháng 9: Yannick Pelletier, người đánh cờ Thụy Sĩ
  • 25 tháng 9: Armando Teixeira, cầu thủ bóng đá Bồ Đào Nha
  • 26 tháng 9: Michael Ballack, cầu thủ bóng đá Đức
  • 27 tháng 9: Francesco Totti, cầu thủ bóng đá Ý
  • 29 tháng 9: Andrij Schewtschenko, cầu thủ bóng đá Ukraina

Tháng 10

  • 1 tháng 10: Ümit Karan, cầu thủ bóng đá Thổ Nhĩ Kỳ
  • 3 tháng 10: Christian Hassa, cầu thủ bóng đá Đức
  • 3 tháng 10: Seann William Scott, diễn viên Mỹ
  • 4 tháng 10: Alicia Silverstone, nữ diễn viên Mỹ
  • 5 tháng 10: Sven Lintjens, cầu thủ bóng đá Đức
  • 7 tháng 10: Gilberto Silva, cầu thủ bóng đá Brasil
  • 8 tháng 10: Renate Groenewold, nữ vận động viên chạy đua trên băng Hà Lan
  • 9 tháng 10: Mia Aegerter, nữ ca sĩ nhạc pop Thụy Sĩ, nữ diễn viên
  • 9 tháng 10: Roland Kollmann, cầu thủ bóng đá Áo
  • 10 tháng 10: Lewan Tskitischwili, cầu thủ bóng đá
  • 11 tháng 10: Emily Deschanel, nữ diễn viên Mỹ
  • 11 tháng 10: Jochen Seitz, cầu thủ bóng đá Đức
  • 18 tháng 10: Kjell Carlström, tay đua xe đạp Phần Lan
  • 19 tháng 10: Omar Gooding, diễn viên
  • 21 tháng 10: Mélanie Turgeon, nữ vận động viên chạy ski Canada
  • 22 tháng 10: Jan Dittrich, chính trị gia Đức
  • 31 tháng 10: José María Gutiérrez, cầu thủ bóng đá Tây Ban Nha

Tháng 11

  • 1 tháng 11: Stefan Lexa, cầu thủ bóng đá Áo
  • 4 tháng 11: Daniel Bahr, chính trị gia Đức
  • 4 tháng 11: Alexander Popp, vận động viên quần vợt Đức
  • 6 tháng 11: Robson Ponte, cầu thủ bóng đá Brasil
  • 6 tháng 11: Pat Tillman, cầu thủ football Mỹ (mất 2004)
  • 8 tháng 11: Jawhar Mnari, cầu thủ bóng đá
  • 9 tháng 11: Danzel, nhạc sĩ
  • 11 tháng 11: Mike Leon Grosch, nam ca sĩ Đức
  • 12 tháng 11: Tevin Campbell, nam ca sĩ, nhà soạn nhạc
  • 13 tháng 11: Kelly Sotherton, nữ vận động viên điền kinh Anh
  • 14 tháng 11: Chris Demetral, diễn viên Mỹ
  • 15 tháng 11: Virginie Ledoyen, nữ diễn viên Pháp, người mẫu
  • 18 tháng 11: Tina bá tước, nữ diễn viên Đức
  • 18 tháng 11: Ervin Skela, cầu thủ bóng đá Albania
  • 19 tháng 11: Toby Stevenson, vận động viên điền kinh Mỹ
  • 20 tháng 11: Pascal Roller, cầu thủ bóng rổ Đức
  • 22 tháng 11: Torsten Frings, cầu thủ bóng đá Đức
  • 22 tháng 11: Ville Valo, nhạc sĩ nhạc rock Phần Lan
  • 24 tháng 11: Lu Chen, nữ vận động viên trượt băng nghệ thuật Trung Hoa
  • 25 tháng 11: Norman Liebold, nhà văn Đức, nghệ nhân, diễn viên
  • 27 tháng 11: Jaleel White, diễn viên Mỹ
  • 29 tháng 11: Đan Trường, nam ca sĩ người Việt Nam

Tháng 12

  • 1 tháng 12: David Rasmussen, cầu thủ bóng đá Đan Mạch
  • 4 tháng 12: Mbo Mpenza, cầu thủ bóng đá Bỉ
  • 8 tháng 12: Dominic Monaghan, diễn viên Anh
  • 11 tháng 12: László Bodrogi, tay đua xe đạp Hungary
  • 12 tháng 12: Jana Ina Berenhauser, nữ diễn viên, người mẫu
  • 12 tháng 12: Ivo Rüthemann, vận động viên khúc côn cầu trên băng Thụy Sĩ
  • 23 tháng 12: Joanna Hayes, nữ vận động viên điền kinh Mỹ, người đoạt huy chương Thế Vận Hội
  • 29 tháng 12: Michal Hvorecký, tác giả Slovakia, nhà báo
  • 30 tháng 12: Karin Ammerer, nhà văn Áo

Mất


  • 5 tháng 1: Gustav Geierhaas, nhà soạn nhạc Đức (sinh 1888)
  • 8 tháng 1: Chu Ân Lai, thủ tướng Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (sinh 1898)
  • 9 tháng 1: Rupert Wildt, nhà thiên văn học (sinh 1905)
  • 10 tháng 1: Howlin’ Wolf, nhạc sĩ blues Mỹ (sinh 1910)
  • 11 tháng 1: Werner March, kiến trúc sư Đức (sinh 1894)
  • 12 tháng 1: Agatha Christie, nữ nhà văn thể loại hình sự Anh (sinh 1890)
  • 13 tháng 1: Mona Rüster, nữ vận động viên bóng bàn Đức (sinh 1901)
  • 18 tháng 1: Friedrich Hollaender, nhà soạn nhạc Đức (sinh 1896)
  • 18 tháng 1: Gertrud Gabl, nữ vận động viên chạy ski Áo (sinh 1948)
  • 19 tháng 1: Hidetsugu Yagi, nhà vật lý học Nhật Bản (sinh 1886)
  • 22 tháng 1: Charles Reznikoff, nhà thơ Mỹ (sinh 1894)
  • 23 tháng 1: Paul Robeson, diễn viên Mỹ, nam ca sĩ, vận động viên thể thao, tác giả (sinh 1898)
  • 24 tháng 1: Pinchas Lavon, chính trị gia Israel (sinh 1904)
  • 25 tháng 1: Erwin Schoettle, chính trị gia Đức (sinh 1899)
  • 30 tháng 1: Arnold Gehlen, triết gia Đức, nhà xã hội học (sinh 1904)
  • 1 tháng 2: Werner Heisenberg, nhà vật lý học Đức, Giải Nobel (sinh 1901)
  • 1 tháng 2: Hans quan toà, họa sĩ Đức (sinh 1888)
  • 6 tháng 2: Vince Guaraldi, nhạc sĩ nhạc jazz Mỹ, nghệ sĩ dương cầm, nhà soạn nhạc (sinh 1928)
  • 11 tháng 2: Lee J. Cobb, diễn viên Mỹ (sinh 1911)
  • 12 tháng 2: Sal Mineo, diễn viên, nam ca sĩ (sinh 1939)
  • 16 tháng 2: Franz Mühlenberg, chính trị gia Đức (sinh 1894)
  • 20 tháng 2: Hans Luckey, nhà thần học, mục sư (sinh 1900)
  • 20 tháng 2: René Cassin, luật gia Pháp, Giải Nobel hòa bình (sinh 1887)
  • 22 tháng 2: Michael Polanyi, nhà hóa học, triết gia (sinh 1891)
  • 23 tháng 2: Lawrence Stephen Lowry, nghệ nhân Anh (sinh 1887)
  • 25 tháng 2: Paul May, đạo diễn phim Đức, nhà sản xuất (sinh 1909)
  • 26 tháng 2: Efrem Forni, Hồng y Giáo chủ (sinh 1889)
  • 29 tháng 2: Paul Schallück, nhà văn Đức (sinh 1922)
  • 4 tháng 3: Walter Schottky, nhà vật lý học Đức (sinh 1886)
  • 6 tháng 3: Pietro Berra, nhà soạn nhạc Ý, người điều khiển dàn nhạc (sinh 1879)
  • 9 tháng 3: Hans Sutor, cầu thủ bóng đá Đức (sinh 1895)
  • 10 tháng 3: Curt Querner, họa sĩ (sinh 1904)
  • 13 tháng 3: Max Tau, nhà hoạt động nhân đạo, triết gia, thi sĩ (sinh 1897)
  • 13 tháng 3: Murtala Mohammed, tổng thống Nigeria (sinh 1938)
  • 14 tháng 3: Martha Saalfeld, nữ nhà thơ trữ tình Đức (sinh 1898)
  • 17 tháng 3: Luchino Visconti, nhà văn Ý, đạo diễn (sinh 1906)
  • 21 tháng 3: Joe Fulks, cầu thủ bóng rổ Mỹ (sinh 1921)
  • 22 tháng 3: Hans Thirring, nhà vật lý học Áo (sinh 1888)
  • 24 tháng 3: Bernard Montgomery, thống chế Anh (sinh 1887)
  • 24 tháng 3: Ernest Shepard, họa sĩ vẽ tranh minh họa Anh (sinh 1879)
  • 27 tháng 3: Georg August Zinn, chính trị gia Đức (sinh 1901)
  • 31 tháng 3: Hans-Adolf Asbach, chính trị gia Đức (sinh 1904)
  • 31 tháng 3: Fritz Rémond junior, diễn viên Đức, đạo diễn phim (sinh 1902)
  • 1 tháng 4: Max Ernst, họa sĩ Đức (sinh 1891)
  • 2 tháng 4: Carlo Grano, Hồng y Giáo chủ (sinh 1887)
  • 4 tháng 4: Matthias Joseph Mehs, chính trị gia Đức (sinh 1893)
  • 5 tháng 4: Howard Hughes, doanh nhân Mỹ (sinh 1905)
  • 5 tháng 4: Wilder Penfield, nhà thần kinh học Canada (sinh 1891)
  • 9 tháng 4: Akio Yashiro, nhà soạn nhạc Nhật Bản (sinh 1929)
  • 10 tháng 4: Enrico Mainardi, nhà soạn nhạc, người điều khiển dàn nhạc (sinh 1897)
  • 17 tháng 4: Soma Morgenstern, nhà văn Áo (sinh 1890)
  • 18 tháng 4: Henrik Dam, nhà hóa sinh Đan Mạch, Giải Nobel (sinh 1895)
  • 22 tháng 4: Jeanne Mammen, nữ họa sĩ Đức (sinh 1890)
  • 23 tháng 4: Karl Schäfer, vận động viên trượt băng nghệ thuật Áo (sinh 1909)
  • 25 tháng 4: Aquiles Nazoa, nhà văn, thi sĩ, nhà báo (sinh 1920)
  • 25 tháng 4: Carol Reed, đạo diễn phim Anh (sinh 1906)
  • 26 tháng 4: François Brassard, nghệ sĩ đàn ống (sinh 1908)
  • 26 tháng 4: Sidney James, diễn viên (sinh 1913)
  • 28 tháng 4: Richard Hughes, nhà văn Anh (sinh 1900)
  • 28 tháng 4: Walther von Seydlitz-Kurzbach, tướng Đức (sinh 1888)
  • 28 tháng 4: Eugen Roth, nhà thơ trữ tình Đức, thi sĩ (sinh 1895)
  • 9 tháng 5: Floyd Council, nhạc sĩ blues Mỹ (sinh 1911)
  • 9 tháng 5: Ulrike Meinhof, nữ nhà báo Đức, người khủng bố; đồng thành lập RAF (sinh 1934)
  • 10 tháng 5: Karl Alfred Kihn, chính trị gia Đức (sinh 1887)
  • 11 tháng 5: Alvar Aalto, kiến trúc sư Phần Lan, nhà thiết kế (sinh 1898)
  • 14 tháng 5: Keith Relf, nhạc sĩ Anh (sinh 1943)
  • 16 tháng 5: Hans Terofal, diễn viên Đức (sinh 1923)
  • 17 tháng 5: Norbert Frýd, nhà văn, nhà xuất bản (sinh 1913)
  • 19 tháng 5: Hermann Böhrnsen, chính trị gia Đức (sinh 1900)
  • 19 tháng 5: Jeanette Wolff, nữ chính trị gia Đức (sinh 1888)
  • 22 tháng 5: Otto Klötzer, chính trị gia Đức (sinh 1914)
  • 26 tháng 5: Martin Heidegger, triết gia Đức (sinh 1889)
  • 26 tháng 5: Heinz Musculus, họa sĩ biếm họa Đức, họa sĩ vẽ tranh minh họa (sinh 1917)
  • 28 tháng 5: Steffan Danielsen, họa sĩ (sinh 1922)
  • 31 tháng 5: Jacques Lucien Monod, nhà hóa sinh Pháp (sinh 1910)
  • 2 tháng 6: Fred von Hoerschelmann, nhà văn Đức (sinh 1901)
  • 4 tháng 6: Bruno Beye, họa sĩ (sinh 1895)
  • 5 tháng 6: Robert Pohl, nhà vật lý học Đức (sinh 1884)
  • 5 tháng 6: David Jacobs, vận động viên điền kinh Anh, huy chương Thế Vận Hội (sinh 1888)
  • 7 tháng 6: Eckart Friedrichson, diễn viên Đức (sinh 1930)
  • 7 tháng 6: Elisabeth Rethberg, nữ ca sĩ Đức (sinh 1894)
  • 9 tháng 6: Gerd Gaiser, nhà văn Đức (sinh 1908)
  • 10 tháng 6: Robert Bach, chính trị gia Đức, nghị sĩ quốc hội liên bang (sinh 1901)
  • 10 tháng 6: Adolph Zukor, doanh nhân Mỹ (sinh 1873)
  • 12 tháng 6: Peter Etzenbach, chính trị gia Đức (sinh 1889)
  • 14 tháng 6: Géza Anda, nghệ sĩ dương cầm Thụy Sĩ (sinh 1921)
  • 16 tháng 6: Reinhard Raffalt, nhà văn Đức, nhà báo (sinh 1923)
  • 16 tháng 6: Ernst Flessa, nhà thơ trữ tình (sinh 1903)
  • 22 tháng 6: Hans Rothfels, nhà sử học Đức (sinh 1891)
  • 2 tháng 7: Heinz Matthes, chính trị gia Đức (sinh 1897)
  • 3 tháng 7: Eugen Huth, chính trị gia Đức (sinh 1901)
  • 3 tháng 7: Alexander Lernet-Holenia, nhà văn Áo (sinh 1897)
  • 5 tháng 7: Anna Hübler, nữ vận động viên trượt băng nghệ thuật Đức (sinh 1885)
  • 6 tháng 7:
    • Fritz Lenz, nhà nhân loại học Đức (sinh 1887)
    • Chu Đức đại nguyên soái quân giải phóng nhân dân Trung Quốc
  • 7 tháng 7: Gustav Heinemann, chính trị gia Đức, tổng thống liên bang (sinh 1899)
  • 9 tháng 7: Walter Scheidt, giáo sư (sinh 1895)
  • 10 tháng 7: Mike Pratt, nhà soạn nhạc Anh, nhạc sĩ, diễn viên (sinh 1931)
  • 13 tháng 7: Max Butting, nhà soạn nhạc Đức (sinh 1888)
  • 15 tháng 7: Eva Schulze-Knabe, nữ họa sĩ (sinh 1907)
  • 15 tháng 7: Paul Gallico, tác giả Mỹ (sinh 1897)
  • 24 tháng 7: Julius Döpfner, Hồng y Giáo chủ (sinh 1913)
  • 30 tháng 7: Rudolf Karl Bultmann, triết gia, nhà thần học Tin Lành (sinh 1884)
  • 2 tháng 8: Fritz Lang, đạo diễn phim (sinh 1890)
  • 9 tháng 8: José Lezama Lima, nhà văn Cuba (sinh 1910)
  • 10 tháng 8: Karl Schmidt-Rottluff, họa sĩ Đức của Trường phái biểu hiện (sinh 1884)
  • 10 tháng 8: Josef Mattauch, nhà vật lý học Đức (sinh 1895)
  • 14 tháng 8: Werner Bräunig, nhà văn Đức (sinh 1934)
  • 19 tháng 8: Alastair Sim, diễn viên Anh (sinh 1900)
  • 22 tháng 8: Oskar Brüsewitz, mục sư Tin Lành (sinh 1929)
  • 22 tháng 8: Juscelino Kubitschek, nhà y học Brasil, tổng thống (sinh 1902)
  • 25 tháng 8: Eyvind Johnson, nhà văn Thụy Điển, Giải Nobel 1974 (sinh 1900)
  • 2 tháng 9: Hans Schuberth, chính trị gia Đức (sinh 1897)
  • 3 tháng 9: Kees Pijl, cầu thủ bóng đá Hà Lan (sinh 1897)
  • 7 tháng 9: Daniel F. Galouye, nhà báo Mỹ, nhà văn (sinh 1920)
  • 8 tháng 9: Willem Janssen, cầu thủ bóng đá Hà Lan (sinh 1880)
  • 9 tháng 9: Mao Trạch Đông, chính trị gia Trung Hoa (sinh 1893)
  • 15 tháng 9: Josef Sudek, nhiếp ảnh gia Séc (sinh 1896)
  • 21 tháng 9: Nils Middelboe, cầu thủ bóng đá Đan Mạch (sinh 1887)
  • 22 tháng 9: Samuel Münchow, chính trị gia (sinh 1893)
  • 24 tháng 9: Wilhelm Kamlah, nhà thần học, triết gia (sinh 1905)
  • 26 tháng 9: Lavoslav Ružička, nhà hóa học Thụy Sĩ, nhận Giải thưởng Nobel (sinh 1887)
  • 27 tháng 9: Hans Burgeff, nhà thực vật học Đức, giáo sư đại học (sinh 1883)
  • 1 tháng 10: Fritz Winter, nghệ nhân Đức (sinh 1905)
  • 3 tháng 10: Hermann Pünder, chính trị gia Đức (sinh 1888)
  • 10 tháng 10: Reinold von Thadden-Trieglaff, nhà thần học Đức (sinh 1891)
  • 10 tháng 10: Lorenz Giovanelli, nhà soạn nhạc (sinh 1915)
  • 11 tháng 10: Connee Boswell, ca sĩ, nữ diễn viên (sinh 1907)
  • 12 tháng 10: Hertha Koenig, nhà văn nữ Đức, nữ nhà thơ trữ tình (sinh 1884)
  • 19 tháng 10: Paul Baumgartner, nghệ sĩ dương cầm Thụy Sĩ (sinh 1903)
  • 22 tháng 10: Else Brökelschen, nữ chính trị gia Đức (sinh 1890)
  • 25 tháng 10: Raymond Queneau, thi sĩ Pháp, nhà văn (sinh 1903)
  • 29 tháng 10: Richard Seewald, họa sĩ Đức, nhà văn (sinh 1889)
  • 30 tháng 10: Alfred Landé, nhà vật lý học Đức (sinh 1888)
  • 5 tháng 11: Willi Hennig, nhà động vật học Đức (sinh 1913)
  • 9 tháng 11: Gottfried von Cramm, vận động viên quần vợt Đức (sinh 1909)
  • 10 tháng 11: Wout Buitenweg, cầu thủ bóng đá Hà Lan (sinh 1893)
  • 11 tháng 11: Alexander Calder, nhà điêu khắc Mỹ (sinh 1898)
  • 12 tháng 11: Walter Piston, nhà soạn nhạc Mỹ (sinh 1894)
  • 18 tháng 11: Man Ray, họa sĩ Mỹ, nhiếp ảnh gia (sinh 1890)
  • 20 tháng 11: Walther Hasemann, chính trị gia Đức (sinh 1900)
  • 20 tháng 11: Trofim Denissowitsch Lyssenko, nhà sinh vật học Ukraina (sinh 1898)
  • 23 tháng 11: André Malraux, nhà văn Pháp, chính trị gia (sinh 1901)
  • 26 tháng 11: Heinrich Otto Meisner, chuyên viên lưu trữ Đức, nhà sử học (sinh 1890)
  • 27 tháng 11: Herbert thương gia, nhà báo Đức, nhà văn (sinh 1920)
  • 29 tháng 11: José da Costa Nuñes, tổng Giám mục Goa, Hồng y Giáo chủ (sinh 1880)
  • 29 tháng 11: Walter Hieber, nhà hóa học Đức (sinh 1895)
  • 30 tháng 11: Friedrich Schulz, tướng Đức (sinh 1897)
  • 1 tháng 12: Otto Wittenburg, chính trị gia Đức (sinh 1891)
  • 4 tháng 12: Tommy Bolin, người chơi đàn ghita (sinh 1951)
  • 4 tháng 12: Benjamin Britten, nhà soạn nhạc Anh (sinh 1913)
  • 6 tháng 12: João Goulart, tổng thống Brasil từ 1961 đến 1964 (sinh 1918)
  • 8 tháng 12: Rudolf Hotzenköcherle, nhà ngôn ngữ học Thụy Sĩ (sinh 1903)
  • 12 tháng 12: Jack Cassidy, diễn viên Mỹ, nam ca sĩ (sinh 1927)
  • 13 tháng 12: Lambert Schill, chính trị gia Đức (sinh 1888)
  • 15 tháng 12: Grégoire Kayibanda, chính trị gia (sinh 1924)
  • 16 tháng 12: Ilse Fürstenberg, nữ diễn viên Đức (sinh 1907)
  • 28 tháng 12: Franz Seraph Reicheneder, nhà sử học Đức (sinh 1905)
  • 28 tháng 12: Freddie King, nhạc sĩ nhạc blues (sinh 1934)
  • 29 tháng 12: Ivo Van Damme, vận động viên điền kinh Bỉ (sinh 1954)
  • 31 tháng 12: Sándor Bortnyik, họa sĩ Hungary (sinh 1893)

Giải thưởng Nobel


  • Hóa học – William Nunn Lipscomb, Jr
  • Văn học – Saul Bellow
  • Hòa bình – Betty Williams và Mairead Corrigan
  • Vật lý – Burton Richter, Samuel Chao Chung Ting
  • Y học – Baruch S. Blumberg, D Carleton Gajdusek
  • Kinh tế – Milton Friedman

Xem thêm


  • Thế giới trong năm 1976, tình trạng thế giới trong năm này

Back to top button