Wiki

Đảng Cộng sản Đức

Đối với các định nghĩa khác, xem Đảng Cộng sản Đức (định hướng).

Đảng Cộng sản Đức
Deutsche Kommunistische Partei
Lãnh tụ Patrick Köbele
Thành lập 1968
Trụ sở chính Hoffnungstraße 18, 45127 Essen
Báo chí Unsere Zeit
Tổ chức thanh niên Đoàn Thanh niên Xã hội chủ nghĩa Đức
Thành viên  (2013) 3.500
Ý thức hệ Cộng sản,
Chủ nghĩa Mác-Lênin
Vị chính trị Thiên tả
Thuộc châu Âu Không có
Thuộc tổ chức quốc tế International Meeting of Communist and Workers’ Parties
Nhóm Nghị viện châu Âu Không có
Màu sắc chính thức Đỏ
Nghị viện địa phương 25
Trang web http://www.dkp.de/
  • Chính trị Đức

Đảng Cộng sản Đức là một Đảng Cộng sản tại Đức được thành lập vào năm 1968, được coi là nối tiếp Đảng Cộng sản của nước Đức

Lịch sử


Đảng Cộng sản Đức tự xem mình là một sự phục hồi của Đảng Cộng sản của nước Đức (KPD), vốn đã bị cấm bởi Tòa án Hiến pháp Liên bang Đức vào năm 1956. Đảng mới được thành lập vào năm 1968 bởi cựu đảng viên KPD hợp tác chặt chẽ với các đảng cầm quyền tại Đông Đức (Cộng hòa Dân chủ Đức), Đảng Xã hội Chủ nghĩa Thống nhất Đức (SED), từ đó DKP nhận được cả hai chỉ thị chính trị và – thông qua chuyển giao bí mật – phần lớn tài trợ cho quỹ của mình.

Phát triển


Theo cơ quan bảo vệ hiến pháp, trong năm thành lập DKP có 9.000, sang năm 1969 lên tới 23.000 và 1973 39.000 đảng viên. Cho tới cuối thập niên số đảng lên xuống trên dưới 40.000. Sau khi chế độ Đông Đức (DDR) sụp đổ thì số đảng viên giảm xuống rất nhanh, 1989 còn 35.000, 1995 6.000, 2001 4.500, 4200 (2008), 4000 (2009) cho tới 2013 chỉ còn 3500.
Đa số đảng viên là công nhân. Một số thuộc cả những tổ chức con chính thức tự lập như tổ chức trẻ em “Junge Pioniere” (JP), tổ chức thanh thiếu niên “Sozialistische Deutsche Arbeiterjugend” (SDAJ) hay tổ chức sinh viên “Marxistischer Studentenbund Spartakus” (MSB).

Kết quả bầu cử


Gần đây, Đảng Cộng sản Đức cũng ra tranh cử vào Quốc hội Liên bang Đức (Bundestag) và Nghị viện châu Âu, nhưng đều không thành công và không đạt được số phiếu bầu tối thiểu.

Bundestag

Bundestag
Năm bầu cử # tổng số phiếu % tỉ lệ phiếu # của số ghế
1972 113.891 0,3% 0
1976 118.581 0,3% 0
1980 71.600 0,2% 0
1983 64.986 0,2% 0
1987
1990
1994
1998
2002
2005
2009 1.894 0,0% 0
2013

Nghị viện châu Âu

Nghị viện châu Âu
Năm bầu cử # tồng số phiếu bầu % tỉ lệ phiếu bầu # số ghế
1979 112,055 0.4% 0
1984
1989 57.704 0,2% 0
1994
1999
2004 37.160 0,1% 0
2009 25.615 0,1% 0
2014 25.204 0,1% 0

Back to top button