Wiki

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ

Ấn Độ

Tên khác Hổ xanh dương
Hiệp hội Liên đoàn bóng đá Ấn Độ
Liên đoàn châu lục AFC (Châu Á)
Liên đoàn khu vực SAFF (Nam Á)
Huấn luyện viên Igor Štimac
Đội trưởng Sunil Chhetri
Thi đấu nhiều nhất Sunil Chhetri (115)
Ghi bàn nhiều nhất Sunil Chhetri (72)
Sân nhà Khác nhau
Mã FIFA IND
Xếp hạng FIFA 108 (16 tháng 7 năm 2020)
Cao nhất 94 (2.1996)
Thấp nhất 173 (3.2015)
Hạng Elo 161 3 (1 tháng 8 năm 2020)
Elo cao nhất 30 (3.1952)
Elo thấp nhất 186 (9.2015)
Trận quốc tế đầu tiên
Trước độc lập:
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Úc 5–3 Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ
(Sydney, Úc; 3 tháng 9 năm 1938)
Sau độc lập:
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Ấn Độ 1–2 Pháp Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ
(Luân Đôn, Vương quốc Anh; 31 tháng 7 năm 1948)
Trận thắng đậm nhất
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Úc 1–7 Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ
(Sydney, Úc; 12 tháng 12 năm 1956)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Ấn Độ 6–0 Campuchia Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ
(New Delhi, Ấn Độ; 17 tháng 8 năm 2007)

Trận thua đậm nhất
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Liên Xô 11–1 Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ
(Moskva, Liên Xô; 16 tháng 9 năm 1955)

Cúp bóng đá châu Á
Số lần tham dự 4 (lần đầu vào năm 1964)
Kết quả tốt nhất Á quân (1964)

Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ (tiếng Hindi: भारतीय राष्ट्रीय फुटबॉल टीम) là đội tuyển cấp quốc gia của Ấn Độ do Liên đoàn bóng đá Ấn Độ quản lý.

Trận thi đấu quốc tế đầu tiên của đội tuyển Ấn Độ là trận gặp đội tuyển Pháp vào năm 1948. Thành tích tốt nhất của đội cho đến nay là 2 chiếc huy chương vàng Asiad giành được vào các năm 1951, 1962, ngôi vị á quân của Cúp bóng đá châu Á 1964, ngôi vô địch Challenge 2008 và 6 lần vô địch Nam Á.

Danh hiệu


  • Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Vô địch châu Á: 0
Á quân: 1964
  • Vô địch Cúp Challenge: 1
Vô địch: 2008
  • Vô địch Nam Á: 6
Vô địch: 1993; 1997; 1999; 2005; 2009; 2011
Á quân: 1995; 2008; 2013
Hạng ba: 2003
  • Bóng đá nam tại Asiad:
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 1951; 1962
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 1970

Thành tích quốc tế


Giải vô địch bóng đá thế giới

Năm Thành tích
1930 đến 1938 Không tham dự, là thuộc địa của Anh
1950 Bỏ cuộc
1954 FIFA không chấp nhận
1958 đến 1970 Không tham dự
1974 đến 2022 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 0/11

Cúp bóng đá châu Á

Ấn Độ từng 4 lần lọt vào vòng chung kết Cúp bóng đá châu Á, với một lần giành ngôi á quân năm 1964.

Cúp bóng đá châu Á
Vòng chung kết: 3
Năm Thành tích Thứ hạng Số trận Thắng Hòa Thua Bàn
thắng
Bàn
thua
1956 Không tham dự
1960 Không vượt qua vòng loại
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 1964 Á quân 2/4 3 2 0 1 5 3
1968 đến 1980 Không vượt qua vòng loại
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 1984 Vòng 1 12/12 4 0 1 3 0 7
1988 đến 2007 Không vượt qua vòng loại
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 2011 Vòng 1 16/16 3 0 0 3 3 13
2015 Không vượt qua vòng loại
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 2019 Vòng 1 17/24 3 1 0 2 4 4
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 2023 Chưa xác định
Tổng cộng 1 lần hạng nhì 13 3 1 9 12 27

Thế vận hội

  • (Nội dung thi đấu dành cho cấp đội tuyển quốc gia cho đến kỳ Đại hội năm 1988)
Năm Kết quả Thứ hạng Pld W D L GF GA
1908–1936 Không tham dự, là thuộc địa của Anh
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 1948 Vòng 1 11th 1 0 0 1 1 2
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 1952 Vòng sơ loại 25th 1 0 0 1 1 10
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 1956 Bán kết 4th 3 1 0 2 5 9
Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 1960 Vòng 1 13th 3 0 1 2 3 6
1964–1988 Không vượt qua vòng loại
Tổng cộng 1 lần bán kết 4 / 17 8 1 1 6 10 27

Giải vô địch bóng đá Nam Á

  • 1993 – Vô địch
  • 1995 – Á quân
  • 1997 – Vô địch
  • 1999 – Vô địch
  • 2003 – Hạng ba
  • 2005 – Vô địch
  • 2008 – Á quân
  • 2009 – Vô địch
  • 2011 – Vô địch
  • 2013 – Á quân

Cúp Challenge AFC

  • 2006 – Tứ kết (Ấn Độ tham dự bằng đội U-20)
  • 2008 – Vô địch
  • 2010 – Vòng bảng
  • 2012 – Vòng bảng
  • 2014 – Không vượt qua vòng loại

Cầu thủ


Đội hình hiện tại

  • Trận đấu tiếp theo: Vòng loại World Cup 2022
  • Đối thủ: Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Qatar, Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Bangladesh và Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Afghanistan
  • Số liệu thống kê tính đến ngày: 15 tháng 6 năm 2021
0#0 Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Trận Bt Câu lạc bộ
1 1TM Gurpreet Singh Sandhu 3 tháng 2, 1992 (29 tuổi) 42 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Bengaluru
13 1TM Dheeraj Singh Moirangthem 4 tháng 7, 2000 (21 tuổi) 0 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Goa
23 1TM Amrinder Singh 27 tháng 5, 1993 (28 tuổi) 6 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ ATK Mohun Bagan

3 2HV Akash Mishra 27 tháng 11, 2001 (19 tuổi) 3 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Hyderabad
6 2HV Adil Khan 7 tháng 7, 1988 (33 tuổi) 12 1 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Hyderabad
2 2HV Rahul Bheke 6 tháng 12, 1990 (30 tuổi) 12 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Bengaluru
4 2HV Chinglensana Singh 27 tháng 11, 1996 (24 tuổi) 3 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Hyderabad
19 2HV Narender Gahlot 24 tháng 4, 2001 (20 tuổi) 3 1 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Jamshedpur
5 2HV Sandesh Jhingan (Đội phó) 21 tháng 7, 1993 (28 tuổi) 40 4 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ ATK Mohun Bagan
20 2HV Pritam Kotal 8 tháng 9, 1993 (27 tuổi) 38 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ ATK Mohun Bagan
15 2HV Subhasish Bose 18 tháng 8, 1995 (25 tuổi) 21 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ ATK Mohun Bagan

8 3TV Lallianzuala Chhangte 8 tháng 6, 1997 (24 tuổi) 13 4 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Chennaiyin
10 3TV Bipin Singh 10 tháng 3, 1995 (26 tuổi) 4 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Mumbai City
12 3TV Suresh Singh Wangjam 7 tháng 8, 2000 (20 tuổi) 5 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Bengaluru
22 3TV Ashique Kuruniyan 18 tháng 6, 1997 (24 tuổi) 21 1 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Bengaluru
21 3TV Udanta Singh 14 tháng 6, 1996 (25 tuổi) 29 1 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Bengaluru
14 3TV Rowllin Borges 5 tháng 6, 1992 (29 tuổi) 34 2 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Mumbai City
7 3TV Glan Martins 1 tháng 7, 1994 (27 tuổi) 3 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Goa
25 3TV Brandon Fernandes 20 tháng 9, 1994 (26 tuổi) 9 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Goa
27 3TV Sahal Abdul Samad 1 tháng 4, 1997 (24 tuổi) 10 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Kerala Blasters
16 3TV Mohammad Yasir 14 tháng 4, 1998 (23 tuổi) 3 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Hyderabad
18 3TV Lalengmawia 17 tháng 10, 2000 (20 tuổi) 4 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ NorthEast United
17 3TV Pronay Halder 25 tháng 2, 1993 (28 tuổi) 21 1 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ ATK Mohun Bagan

11 4TĐ Sunil Chhetri (Đội trưởng) 3 tháng 8, 1984 (36 tuổi) 118 76 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Bengaluru
9 4TĐ Manvir Singh 7 tháng 11, 1995 (25 tuổi) 21 4 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ ATK Mohun Bagan
24 4TĐ Liston Colaco 12 tháng 11, 1998 (22 tuổi) 4 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ ATK Mohun Bagan
26 4TĐ Ishan Pandita 26 tháng 5, 1998 (23 tuổi) 2 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Goa

Triệu tập gần đây

Vt Cầu thủ Ngày sinh (tuổi) Số trận Bt Câu lạc bộ Lần cuối triệu tập
TM Subhasish Roy Chowdhury 27 tháng 9, 1986 (34 tuổi) 4 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ NorthEast United NT camp, tháng 3 năm 2021

HV Ashutosh Mehta 21 tháng 2, 1991 (30 tuổi) 1 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ NorthEast United v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Oman, 25 tháng 3 năm 2021INJ
HV Asish Rai 27 tháng 1, 1999 (22 tuổi) 0 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Hyderabad Yet to debutINJ
HV Seriton Fernandes 26 tháng 10, 1992 (28 tuổi) 0 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Goa Yet to debutCOV
HV Mashoor Shereef 5 tháng 1, 1993 (28 tuổi) 1 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ NorthEast United v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ UAE, 29 tháng 3 năm 2021

TV Jeakson Singh Thounaojam 21 tháng 6, 2001 (20 tuổi) 1 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Kerala Blasters v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Oman, 25 tháng 3 năm 2021
TV Hitesh Sharma 25 tháng 12, 1997 (23 tuổi) 3 0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Hyderabad v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ UAE, 29 tháng 3 năm 2021
TV Halicharan Narzary 10 tháng 5, 1994 (27 tuổi) 27 1 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Hyderabad v. Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ UAE, 29 tháng 3 năm 2021
TV Anirudh Thapa 15 tháng 1, 1998 (23 tuổi) 25 2 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Chennaiyin NT camp, tháng 6 năm 2021COV

  • INJ Rút lui vì chấn thương
  • COV Rút lui vì dương tính với COVID-19

Kết quả thi đấu


2021

Oman Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ v Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Ấn Độ

25 tháng 3, 2021 (2021-03-25) Giao hữu Oman Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 1–1 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Ấn Độ Dubai, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
19:30 UTC+8
  • Amrinder Singh (p.l.n)
[1]
  • Manvir Singh Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 55′
Sân vận động: Maktoom Bin Rashid

UAE Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ v Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Ấn Độ

29 tháng 3, 2021 (2021-03-29) Giao hữu UAE Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 6-0 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Ấn Độ Dubai, Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
–:– UTC+3
  • Mabkhout Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 12, 32′ (ph.đ.)60′
  • Ibrahim Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 64′
  • Lima Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 71′
  • Tagliabué Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 84′
Sân vận động: Sân vận động Zabeel

Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ v Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Qatar

3 tháng 6, 2021 (2021-06-03) Vòng loại World Cup 2022 Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 0-1 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Qatar Sân vận động Jassim bin Hamad, Doha (Qatar)
20:00 UTC+3 Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
  • Hatem Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 33′
Lượng khán giả: 2.022
Trọng tài: Mã Ninh (Trung Quốc)

Bangladesh Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ v Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Ấn Độ

7 tháng 6, 2021 (2021-06-07) Vòng loại World Cup 2022 Bangladesh Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 0-2 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Ấn Độ Sân vận động Jassim bin Hamad, Doha (Qatar)
17:00 UTC+3 Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
  • Chhetri Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 79′90+2′
Lượng khán giả: 495
Trọng tài: Zaid Thamer (Iraq)

Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ v Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Afghanistan

15 tháng 6, 2021 (2021-06-15) Vòng loại World Cup 2022 Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 1–1 Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ Afghanistan Sân vận động Jassim bin Hamad, Doha (Qatar)
17:00 UTC+3
  • Azizi Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 75′ (l.n.)
Chi tiết (FIFA)
Chi tiết (AFC)
  • Zamani Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ 81′
Lượng khán giả: 603
Trọng tài: Ali Reda (Liban)

Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ v CXĐ

Vòng loại Asian Cup 2023 Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ v CXĐ Ấn Độ
–:– UTC+5:30

CXĐ v Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ

Tháng 2, 2022 (2022-02) Vòng loại Asian Cup 2023 CXĐ v Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ

Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ v CXĐ

Vòng loại Asian Cup 2023 Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ v CXĐ Ấn Độ
–:– UTC+5:30

CXĐ v Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ

Vòng loại Asian Cup 2023 CXĐ v Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ

CXĐ v Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ

Vòng loại Asian Cup 2023 CXĐ v Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ

Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ v CXĐ

Vòng loại Asian Cup 2023 Ấn Độ Đội tuyển bóng đá quốc gia Ấn Độ v CXĐ Ấn Độ
–:– UTC+5:30

Chú thích


Back to top button