Wiki

Harvey Elliott

Harvey Elliott
Thông tin cá nhân
Ngày sinh 4 tháng 4, 2003 (18 tuổi)
Nơi sinh Chertsey, Anh
Chiều cao 5 ft 7 in (1,70 m)
Vị trí Tiền đạo cánh
Thông tin câu lạc bộ
Đội hiện nay Liverpool
Số áo 67
Sự nghiệp cầu thủ trẻ
Queens Park Rangers
Fulham
Sự nghiệp cầu thủ chuyên nghiệp*
Năm Đội ST (BT)
2018–2019 Fulham 2 (0)
2019– Liverpool 0 (0)
Đội tuyển quốc gia
2018– U-15 Anh 2 (3)
2018– U-17 Anh 6 (0)
* Số trận ra sân và số bàn thắng ở câu lạc bộ chuyên nghiệp chỉ được tính cho giải quốc gia và chính xác tính đến 09:14, 28 tháng 7 năm 2019 (UTC)
‡ Số lần khoác áo đội tuyển quốc gia và số bàn thắng chính xác tính đến 21:09, 21 tháng 3 năm 2019 (UTC)

Harvey Elliott (sinh ngày 4 tháng 4 năm 2003) là cầu thủ bóng đá người Anh hiện đang chơi ở vị trí tiền đạo cánh cho câu lạc bộ Liverpool.

Sự nghiệp cấp câu lạc bộ


Elliott ra mắt Fulham vào năm 15 tuổi tại Cúp Liên đoàn bóng đá Anh 2018–19 vào ngày 25 tháng 9 năm 2018 trong trong trận thắng 3–1 trên sân của Millwall, vào sân phút thứ 81, thay cho Floyd Ayité. Vào lúc 15 tuổi và 174 ngày anh ấy trở thành cầu thủ trẻ nhất ra mắt đội hình chính và trẻ nhất từng thi đấu tại giải. Ngày 4 tháng 5 năm 2019, Elliott ra mắt Premier League sau khi vào sân thay người ở phút 88 cho André-Frank Zambo Anguissa trong trận thắng 1–0 trên sân Wolves. Nhờ đó, anh cũng trở thành cầu thủ trẻ nhất từng thi đấu tại Premier League, lúc 16 tuổi và 30 ngày, phá kỷ lục cũ lập bởi cầu thủ của Fulham, Matthew Briggs năm 2007.

Tháng 7 năm 2019, anh được đồn sẽ chuyển sang Liverpool, và cũng nhận được sự chú ý của Real Madrid và Paris St-Germain. Ngày 28 tháng 7, anh ký hợp đồng với Liverpool, chi tiết không được tiết lộ.

Đầu năm 2020, Elliott từng được bầu vào vị trí thứ 17 trong Bảng xếp hạng “Cầu thủ trẻ xuất sắc nhất năm” (NxGn 2020).

Thống kê sự nghiệp


Tính đến ngày 12 tháng 5 năm 2019
Câu lạc bộ Mùa giải Vô địch quốc gia Cúp FA Cúp liên đoàn Khác Tổng cộng
Hạng đấu Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn Số trận Số bàn
Fulham 2018–19 Premier League 2 0 0 0 1 0 3 0
Tổng cộng 2 0 0 0 1 0 3 0

Back to top button